
0983.091.599
Tư vấn bán hàng
Giá luôn ưu đãi tại Hải Ngân
Giá tại Điện máy Hải Ngân:

| Nguồn điện | AC: 230 V |
| DC: 24 V/7.5 A | |
| cầu đấu M3.5, khoảng cách các ốc: 8mm, kích thước cáp: AWG22 – AWG14 | |
| Công suất tiêu thụ: với nguồn AC | Khi không có tín hiệu: 37W |
| Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 107W | |
| Khi hoạt động công suất tối đa: 201W | |
| Dòng tiêu thụ với nguồn vào DC | Khi không có tín hiệu: 0.7A |
| Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 2.1A | |
| Khi hoạt động công suất tối đa: 5.2A | |
| Công suất ra loa | 120 W |
| Điện áp ngõ ra / Trở kháng | 100 V/83 Ω |
| Đáp tuyến tần số | 50 Hz – 16 kHz |
| Độ méo tín hiệu | 1 % hoặc thấp hơn |
| Tỷ lệ S/N | 60 dB hoặc cao hơn |
| Điều khiển âm sắc | Âm trầm: 100Hz ±10 dB, |
| Âm bổng: 10 kHz ±10 dB | |
| Micro chọn vùng từ xa / kết nối tăng âm mở rộng | 2 cổng nối RJ45 cho kết nối micro chọn vùng từ xa hoặc kết nối với bộ tăng âm liền mixer 5 vùng công suất 120W hoặc 240W như một tăng âm mở rộng. |
| Khoảng cách tối đa: tổng khoảng cách là 800 m | |
| Cáp kết nối: Cáp 5 cặp xoắn có bọc nhiễu | |
| Tối đa 4 micro chọn vùng từ xa có thể kết nối. | |
| Ngõ vào | Ngõ vào 1 – 3: -60 dB(*3) (Mic1/-10dB(*3) (LINE) (có thể chọn), 600Ω cân bằng điện tử (*4), kiểu giắc cannon / giắc 6 ly (chỉ ngõ vào 1 có thêm kiểu giắc cắm DIN (*5)). |
| Ngõ vào cho điện thoại: Kiểu chân cắm (*6) | |
| Ngõ vào âm thanh: -10dB(*3), 10 kΩ cân bằng | |
| điện tử với kiểu cắm có bọc nhiễu | |
| Ngõ vào điều khiển: kiểu dry contact không điện áp, | |
| Điện áp mở: 3.3 V DC, | |
| Dòng ngắn mạch: dưới 1 mA. | |
| BGM 1 – 2: -20 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen, mono (trộn bên trong) | |
| Ngõ vào tăng âm: 0 dB(*3), 10kΩ, kiểu giắc hoa sen | |
| Ngõ vào mức line cho tăng âm bên ngoài: 100 V line, để phát All-zone (ngõ vào này có thê chọn khi ngõ vào “phát thông báo thiết bị tắt” được kích hoạt | |
| Ngõ ra | Ngõ ra loa: Kiểu chân cắm (*7) 5 phím lựa chọn vùng loa với chiết áp (tất cả các zone có thể lựa chọn đồng thời) |
| Ngõ ra loa trực tiếp: ngõ ra trực tiếp từ tăng âm tới biến áp ngõ ra (không qua chiết áp) | |
| Ngõ ra line: 0 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen | |
| Ngõ ra ghi âm: 0 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen | |
| Ngõ ra cho tăng bên ngoài: 0 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen | |
| Ngõ vào điều khiển | Ngõ vào điều khiển 1 – 3, kiểu giắc cắm |
| Ngõ vào điều khiển kiểu dry contact không điện áp, điện áp mở 3.3 V DC, dòng ngắn mạch: 1mA hoặc thấp hơn | |
| Ngõ vào và ngõ ra điều khiển: | Kiểu giắc D-Sub (25 chân, cái) |
| Ngõ vào: Kiểu dry contact không điện áp, điện áp mở: 3.3 V DC, dòng ngắn mạch: 1 mA hoặc thấp hơn | |
| Ngõ ra: kiểu cực dương hở, điện áp 30 V DC,dòng điều khiển: 10 mA hoặc thấp hơn | |
| (1) Ngõ vào điều khiển bên ngoài | |
| Kích hoặc bản tin (*8) | |
| Kích hoạt nguồn | |
| Kích hoặc hoặc dừng phát bản tin khẩn cấp | |
| Phát thông báo khi Cutoff | |
| (khi kích hoạt bởi thiết bị khẩn cấp bên ngoài) | |
| (1) Ngõ ra trạng thái | |
| Sự bất thường trong giao tiếp giữa micro chọn vùng và tăng âm mở rộng | |
| Trạng thái nguồn AC | |
| Trạng thái nguồn DC | |
| Sự bất thường của nguồn âm thanh khi mạch lưu bản tin bị lỗi, sẽ hiển thị đèn (FAULT) | |
| Kích hoạt nút nguồn | |
| Ngõ ra điều khiển Chiết áp bên ngoài | Kiểu giắc cắm (*7), rơle, ngõ ra kiểu dry contact không điện áp, điện áp 30 VDC, 125 V AC, |
| Dòng điều khiển 7 A (DC) hoặc thấp hơn, 7 A(AC) hoặc thấp hơn | |
| Ngõ ra và ngõ vào giám sát (*9) | Kiểu giắc D-sub (25 chân, cái) |
| Ngõ vào: kiểu dry contact không điện áp, điện áp mở: 3.3 V DC, dòng ngắn mạch: 1 mA hoặc thấp hơn | |
| Ngõ ra: kiểu cực dương hở, điện áp 30 V DC, dòng điều khiển: 10 mA hoặc thấp hơn. | |
| Nguồn cung cấp | 24 V DC/0.1A, với nguồn cung cấp tới một bộ điều khiển tăng âm tùy chọn RU-2001/RU-2002, kiểu giắc cắm (*6). |
| Tiếng Chuông | Chuông được lưu sẵn: 2- tiếng chuông/2 tiếng chuông(lặp lại nhanh)/4-chuông(tăng dần)/một tiếng chuông/4-tiếng chuông (Tăng dần/giảm dần/tắt) |
| Nguồn âm thanh từ mạch lưu bản tin: tiếng chuông lưu sẵn (*8) | |
| Chức năng | Hai thiết bị xếp chồng |
| Phát bản tin khẩn cấp (đều khiển nối tiếp) | |
| Điều khiển mức ưu tiên phát | |
| Chức năng giám sát (phát hiện lỗi) (*9) | |
| Nguồn cung cấp tới mỗi micro chọn vùng từ xa | |
| Trở kháng đường dây: 40 Ω (một chiều) hoặc thấp hơn | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ℃ tới +40 ℃ |
| Thành phần | Mặt trước: Nhựa ABC, sơn màu xám tối |
| Vỏ: sắt, sơn màu xám tối | |
| Kích thước | 419 (R) × 143.3 (C) × 355.7 (S) mm |
| Trọng lượng | 12.5 kg |
| Phụ kiện | Cáp nguồn 2m, Giấy ghi nhãn, 4x tấm cho phím điều chỉnh âm lượng, cầu chì T3.15 A |
| Tùy chọn | Tai gắn tủ rack: MB-36 |
| Ngõ vào biến áp cân bằng: IT-450 | |
| Mạch lưu bản tin ghi âm sẵn: EV-200M | |
| Mạch giám sát: SV-200MA |
